Dự toán điểm qua môn
Xác định điểm thi cuối kỳ cần đạt để hoàn thành mục tiêu học tập.
list_altThành phần điểm đã có
Trọng số: 0%settings_suggestCấu hình thi cuối kỳ
100%%
Tổng trọng số100%
analytics
Nhấn nút 'Tính toán' để xem kết quả
Biểu điểm & Xếp loại
military_techXếp loại tốt nghiệp (Hệ 4.0)
Xuất sắc3.60 - 4.00
Giỏi3.20 - 3.59
Khá2.50 - 3.19
Trung bình2.00 - 2.49
infoLưu ý: Hạng tốt nghiệp có thể bị giảm nếu có >5% tín chỉ học lại hoặc bị kỷ luật.
table_chartThang điểm Duy Tân
| Xếp loại | Thang 10 | Điểm chữ | Thang 4 | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Giỏi | 9.5 - 10.0 | A+ | 4.0 | Đạt |
| Giỏi | 8.5 - 9.4 | A | 4.0 | Đạt |
| Khá | 8.0 - 8.4 | A- | 3.65 | Đạt |
| Khá | 7.5 - 7.9 | B+ | 3.33 | Đạt |
| Khá | 7.0 - 7.4 | B | 3.0 | Đạt |
| Trung bình | 6.5 - 6.9 | B- | 2.65 | Đạt |
| Trung bình | 6.0 - 6.4 | C+ | 2.33 | Đạt |
| Trung bình | 5.5 - 5.9 | C | 2.0 | Đạt |
| Trung bình yếu | 4.5 - 5.4 | C- | 1.65 | Đạt |
| Không đạt | 4.0 - 4.4 | D | 1.0 | Có điều kiện |
| Kém | 0.0 - 3.9 | F | 0.0 | Không đạt |